lms
  • English ‎(en)‎ Vietnamese ‎(vi)‎
  • Log in
Skip to main content

Course info

  1. Home
  2. Courses
  3. KHOA NGOẠI NGỮ
  4. KHÓA 14
  5. Ngành tiếng Nhật
  6. HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
  7. TN503 - K14
  8. MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2_2_1_1_1
  9. Summary

MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2 chép 1

MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2 chép 1
Xuân Lê Thị AnhMai Nguyễn ThịHải Nguyễn Thị HồngGiáo viên test

MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2 chép 1

Access

Skip Course categories
Course categories
  • MÔN CHUNG
  • KHOA NGOẠI NGỮ
  • Course templates
  • Course sections
    • General
    • GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
    • Bài 1: Mẫu câu 「Nが欲しい」 Mong muốn gì đó.
    • Bài 2: Động từ thể てください Mẫu câu chỉ thị, nhờ vả..
    • Bài 3: Động từ thể てもいいです Mẫu câu dùng để xin phép
    • Kiểm tra định kỳ số 1
    • Bài 4: Động từ thể て Sử dụng khi nối hai hành động diễn ra liên tục
    • Fukushuu D
    • Bài 5: Thể ない của động từ
    • Bài 6: Thể nguyên dạng của động từ
    • Bài 7: Thểたcủa động từ 
    • Fukushuu E
    • Kiểm tra định kỳ số 2
    • Bài 8: Kiểu lịch sự và kiểu thông thường
    • Bài 9: Thể thông thườngと思います: Biểu thị nội dung phán đoán
    • Bài 10: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
    • Fukushuu F
    • Bài 11: Danh từ (địa điểm) を động từ (chuyển động)
    • Bài 12 : Động từ thể てあげます/もらいます/くれます. Hành vi thể hiện việc cho, nhận.
    • Bài 13: Động từ thể たら、~ Mẫu câu biểu thị điều kiện giả định.
    • Fukushuu G
    • Matome
    • Kiểm tra định kỳ số 3
    • Ôn tập
  • Participants
  • Grades
  • Home

Stay in touch

  • https://ctech.edu.vn
  • 1800 6770
  • info@ctech.edu.vn
Data retention summary