lms
  • English ‎(en)‎ Vietnamese ‎(vi)‎
  • Đăng nhập
Chuyển tới nội dung chính

Thông tin về khoá học

  1. Trang chủ
  2. Khoá học
  3. KHOA NGOẠI NGỮ
  4. KHÓA 13
  5. Ngành tiếng Nhật
  6. HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
  7. TN508 - K13
  8. MH15. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 3
  9. Tóm tắt

MH15. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 3

MH15. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 3
Lan Bui Thi MyThuy Dang ThanhHung Do DucSam Duong ThiUyen Ha Thi PhuongVy Ha Thi PhuongVăn Tưởng HoàngDiep Hoang Thi NgocSang Lê MinhXuân Lê Thị AnhNhan Le Thi ThanhNhung Nguyen HongNgan Nguyen KimHan Nguyen NgocChi Nguyễn Ngọc UyênHuy Nguyen QuangAnh Nguyen QuynhMai Nguyễn ThịThương Nguyễn ThịHải Nguyễn Thị HồngMai Nguyen Thi NgocTam Nguyen Thi NgocThắm Nguyễn Thị PhươngNhi Nguyen Thi ThaoPhi Nguyen Thi YenHieu Nguyen TrungTung Nguyen VanThang Pham ChienAnh Pham KieuGiang Phạm NinhHoang Quach VietDuyen Tran MyThêu Trần ThịAnh Tu HaiHue Tu MinhChi Uong Thi KimSon Uong VanThắm Vũ ThịTrang Vũ Thị HuyềnAnh Đinh Thị Lan

MH15. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 3

Access

Bỏ qua Danh mục khoá học
Danh mục khoá học
  • MÔN CHUNG
  • KHOA NGOẠI NGỮ
  • Course templates
  • Course sections
    • Chung
    • GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 3
    • Bài 1: Thể thông thường + んです ~ていただけません – Câu đề nghị
    • Bài 2: Động từ thể khả năng
    • Bài 3: Động từ thể (ます) ながら~
    • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1
    • Bài 4: Động từ thể ています/てしまいます/
    • Bài 5: Động từ thể てあります /ておきます。
    • Fukushuu H
    • Kiểm tra định kỳ số 2
    • Bài 6: Cách dùng thể ý định
    • Bài 7: Mẫu câu khuyên nhủ ~ほうがいいです
    • Bài 8: Thể mệnh lệnh và thể cấm chỉ
    • Bài 9: Mẫu câu N のとおりに ~ ~た あとで ~
    • Bài 10: Thể điều kiện
    • Fukushuu I
    • Kiểm tra định kỳ số 3
    • Bài 11: Mẫu câu biểu thị sự biến đổi của trạng thái ~ようになります。
    • Bài 12: Động từ bị động
    • Ôn tập
    • TEST IX
  • Danh sách thành viên
  • Điểm số
  • Trang chủ

Stay in touch

  • https://ctech.edu.vn
  • 1800 6770
  • info@ctech.edu.vn
Data retention summary