lms
  • English ‎(en)‎ Vietnamese ‎(vi)‎
  • Đăng nhập
Chuyển tới nội dung chính

Thông tin về khoá học

  1. Trang chủ
  2. Khoá học
  3. KHOA NGOẠI NGỮ
  4. KHÓA 14
  5. Ngành tiếng Nhật
  6. HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
  7. TN502 - K14
  8. MH07. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 1_2_1_1
  9. Tóm tắt

MH07. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 1

MH07. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 1
Chi Nguyễn Ngọc UyênMai Nguyễn ThịHải Nguyễn Thị HồngGiang Phạm Ninh

MH07. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 1

Access

Bỏ qua Danh mục khoá học
Danh mục khoá học
  • MÔN CHUNG
  • KHOA NGOẠI NGỮ
  • Course templates
  • Course sections
    • General
    • GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 1
    • ※PHẦN 1: NHẬP MÔN TIẾNG NHẬT
    • Bài 1 :Giới thiệu chung về tiếng Nhật
    • Bài 2 : Bảng chữ cái Hiragana (phần 1)
    • Bài 3 : Bảng chữ cái Hiragana (phần 2)
    • Kiểm tra định kỳ số 1
    • Bài 4 : Bảng chữ cái Katakana (phần 1)
    • Bài 5 : Bảng chữ cái Katakana (phần 2)
    • Bài 6: Ôn tập, Luyện tập bảng chữ cái Hiragana, Katakana
    • Kiểm tra định kỳ số 2
    • ※PHẦN 2: BẮT ĐẦU BÀI HỌC
    • Bài 7 : Danh từ1は Danh từ 2です Danh từ1はDanh từ2じゃありません
    • Bài 8 : これ、それ、あれ. Trợ từ の
    • Bài 9 : Bảng đại từ chỉ thị và tính từ chỉ thị tương ứng
    • Fukushuu A
    • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 3
    • Bài 10 : Động từ thể ます/ません/ました/ませんでした.
    • Bài 11 : Trợ từ へ và động từ di chuyển
    • Bài 12 : Trợ từ を、で
    • Bài 13 : Trợ từ で Mẫu câu cho và nhận gì từ ai
    • Fukushuu B
    • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 4
    • Bài 14: Chức năng và vị trí của hai tính từ
    • Bài 15 : Danh từ + が+じょうず/へた/すき/きらい; Từ chỉ mức độ; Câu hỏi どうして
    • Bài 16: Sự tồn tại của đồ vật hoặc người
    • Bài 17: Cách đếm số lượng, Cách dùng số lượng từ
    • Bài 18: So sánh hơn, nhất.
    • Fukushuu C
    • KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 5
    • Matome I
    • Ôn tập
    • THI KẾT THÚC MÔN
  • Danh sách thành viên
  • Điểm số
  • Trang chủ

Stay in touch

  • https://ctech.edu.vn
  • 1800 6770
  • info@ctech.edu.vn
Data retention summary