Mục lục

MỤC LỤC

         

Grammar

Vocabulary

Listening

Speaking

Reading

Writing

Unit 1: Family and friends

(p.7)

- Be, possessive adjectives and pronouns  (pp.8-9)

- Present simple

(pp.14-15)

- Jobs

(pp.7-8)

- Common verbs and  activities

(p. 14)

-Listening to people talking about themselves  and their families  (pp.11-12)

-Talking about yourself

(pp.12-13)

- “My friend Minh”

(pp.13-14)

- Writing a short paragraph about yourself (p.16)

Unit 2: Leisure time

(p.17)

- Adverbs of frequency

(pp. 18-19)

- Can/ can’t

(p. 23)

- Sports and activity (pp.17-18)

- Free-time activities

(pp. 22-23)

-Listening to people talking about their hobbies (pp.19-20)

- Interviewing friends about their hobbies

(pp.20-21)

- “What does she usually do on Saturdays?”

(pp.21-22)

-Writing a short paragraph about activities you enjoy (p.24)

REVIEW & EXPANSION (pp. 25-28)

Units 1 & 2

Unit 3: Places

(p.29)

- There is/ there are and  prepositions of places

(pp. 31-33)

 

- Places in a city and common adjectives

(pp. 29-31)

- Things in a house

(pp. 38-39)

 

-Listening to people talking about their items in a house

(pp. 33-34)

-Interviewing friends about places (pp. 35-36)

-“Da Nang city – a worth-living city in Vietnam”

(pp. 37-38)

-Writing a short paragraph describing your room (p.39)

Unit 4: Food and drink

(p.40)

- Countable and uncountable nouns; how much/ how many (p. 42)

- Should/ shouldn’t

(pp.47-48)

- Food and drink

(pp.40-41)

 

 

-Listening to people talking about foods and drinks they like (p.43)

- Asking friends about foods  and drinks they buy in the market  (pp.44-45)

-A menu at a restaurant

(pp.46-47)

-Writing a short paragraph about what your friend should do and shouldn’t do to have good health  (p.48)

REVIEW & EXPANSION (pp.49-51)

Units 3 & 4

Unit 5: Special occasions

(p. 52)

- Present continuous (pp.53-54)

- Present simple and present continuous (p.57)

 

- Adjectives of appearance (p.52)

- Clothes and colours (p.58)

 

-Listening to people talking about their activities and  a Halloween day (pp.54-55)

- Asking friends about their special days (pp.55-56)

-“Tet in Vietnam”

(p. 56)

-Writing a short paragraph about a festival or special event that you want to enjoy with your family or friend. (p.59)

Unit 6: Vacation

(p.60)

- Past simple of Be and can (pp.62-63)

- Past simple –regular verbs (pp.66-67)

- Vacation activities (pp.60-61)

- Vacation items (p.68)

-Listening to people talking about their vacations (p.63)

- Asking friends about their last vacations 

(p.64)

“My first trip to Hanoi”

(p.65)

Writing a short paragraph about your last vacation (p.69)

 

REVIEW & EXPANSION (pp.70-76)

Units 5 & 6

Unit 7: Activities

(p.77)

 

- Present simple and present continuous (p.79)

- Verb + to infinitive/  gerund (p.82)

- Daily activities (pp.78-79)

- Personality adjectives (p.83)

 

- Listening to people talking about their free time activities (p.80)

- Interviewing friends about daily activities (p.80)

-   A letter from Dalat city (p.81)

Writing about your friends’ activities during break time (p.83)

Unit 8: Hobbies & interests

(p.84)

- Past simple and past continuous (p.85)

 

- Hobbies and interests (pp.84-85)

- Play/do/go + sport (pp.87-88)

- Listening to people talking about the activities they enjoy (p.86)

- Asking a friend about their hobbies (p.86)

- “What is a hobby?” (p.87)

Writing a short paragraph about your hobbies and interests (p.89)

REVIEW & EXPANSION (pp.90-92)

Units 7 & 8

ANSWER KEY (pp. 93-120)

LISTENING SCRIPT ( pp. 121-130)


LỜI GIỚI THIỆU

Tài liệu dạy học môn tiếng Anh trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp bao gồm 08 đơn vị bài học (unit). Mỗi đơn vị bài học gồm các phần sau:

1. Warm up: nhằm giúp người học thực hành kỹ năng nói theo cặp và theo nhóm thông qua tranh ảnh để tăng thêm sự hứng thú vào bài học thông qua các họat động như làm việc nhóm (be in groups), giới thiệu bản thân với bạn bè (introduce yourself to your classmates), mô tả các bức tranh với bạn bè (talk about the pictures with a partner).

2. Vocabulary: nhằm giúp người học củng cố lại từ vựng theo từng chủ đề một cách sinh động thông qua các hoạt động như hỏi và trả lời các câu hỏi (ask and answer questions with a partner) hoặc nối động từ/danh từ với bức tranh (match each verb/ noun with a picture). Có nhiều loại chủ đề đa dạng như Nghề nghiệp (Jobs), Thể Thao (Sport), Các hoạt động giải trí (Leisure activities), Nơi chốn (Places), Các đồ vật trong nhà (Things in a house), Đồ ăn thức uống (Food and drink), Ngoại hình (Appearance), Quần áo và màu sắc (Clothes and colours), Các hoạt động trong kỳ nghỉ (Vacation activities), Đồ vật dùng trong kỳ nghỉ (vacation items), Hoạt động hàng ngày (daily activities).

3. Grammar focus: nhằm giúp người học thực hành các chủ điểm ngữ pháp thông qua các dạng bài tập đa dạng như điền câu (complete the sentences), hỏi và trả lời các câu hỏi (ask and answer the questions), đặt câu hỏi (make questions), đặt câu (make sentences), viết lại câu (rewrite the sentences), hoành chỉnh bảng (complete the table). Các chủ điểm ngữ pháp gồm thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, thì hiện tại hoàn thành, tính từ sở hữu, đại từ và đại từ chỉ định; các trạng từ chỉ tần suất, động từ khiếm khuyết, giới từ chỉ nơi chốn, danh từ đếm được và không đếm được…

4. Listening: Thông qua các dạng bài tập nghe như Listen and read the dialog, Listen and answer the questions, Listen and choose the correct answer, Listen and circle T (True) or F (False), người học nghe và hiểu được những cụm từ và ý chính về các chủ đề liên quan đến các thành viên gia đình, các hoạt động giải trí trong thời gian rảnh rỗi, vị trí đồ đạc trong nhà, các loại thức ăn và đồ uống phổ biến.

5. Speaking: nhằm giúp người học thực hành kỹ năng nói thông qua các bài tập đa dạng như đọc và nghe hội thoại (read and listen to the conversation), phát ân (pronunciation), phỏng vấn bạn học (interview a friend), làm việc theo cặp (work in pairs) và thay thế những từ/câu in đậm, gạch dưới (replace the bold and underlined words/phrases. Các tình huống giao tiếp đơn giản, ngắn gọn, quen thuộc như tự giới thiệu bản thân, gia đình, nghề nghiệp, sở thích; chỉ đường đến những địa điểm thông thường; đặt được câu hỏi về số lượng.

6. Reading: nhằm giúp người học đọc và phân tích được các đoạn văn bản ngắn và đơn giản về các vấn đề quen thuộc và cụ thể; đọc hiểu đại ý và thông tin chi tiết thông qua các bài đọc có liên quan đến giới thiệu bạn bè, các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi, nơi chốn, các thức ăn và đồ uống phổ biến.

7. Writing:  nhằm giúp người học có thể viết được các mệnh đề, câu đơn giản và kết nối với nhau bằng các liên từ cơ bản; viết đoạn văn ngắn về các chủ đề có liên quan đến bản thân, sở thích và các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi, mô tả nhà ở, thức ăn và đồ uống.

Tài liệu dạy học này kèm theo hai đĩa ghi âm nội dung tất cả các bài đối thoại và các bài tập nghe.