Bảng điều khiển cạnh
English (en)
Vietnamese (vi)
Bạn đang truy cập với tư cách khách vãng lai (
Đăng nhập
)
Chuyển tới nội dung chính
MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
Trang chủ
Khoá học
KHOA NGOẠI NGỮ
KHÓA 14
Ngành tiếng Nhật
HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
TN502 - K14
MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2_2_1_1
July 2026
Lịch
◄
June 2026
|
July 2026
|
August 2026
►
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
31
31
Xuất lịch biểu
Course sections
General
GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
Bài 1: Mẫu câu 「Nが欲しい」 Mong muốn gì đó.
Bài 2: Động từ thể てください Mẫu câu chỉ thị, nhờ vả..
Bài 3: Động từ thể てもいいです Mẫu câu dùng để xin phép
Kiểm tra định kỳ số 1
Bài 4: Động từ thể て Sử dụng khi nối hai hành động diễn ra liên tục
Fukushuu D
Bài 5: Thể ない của động từ
Bài 6: Thể nguyên dạng của động từ
Bài 7: Thểたcủa động từ
Fukushuu E
Kiểm tra định kỳ số 2
Bài 8: Kiểu lịch sự và kiểu thông thường
Bài 9: Thể thông thườngと思います: Biểu thị nội dung phán đoán
Bài 10: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
Fukushuu F
Bài 11: Danh từ (địa điểm) を động từ (chuyển động)
Bài 12 : Động từ thể てあげます/もらいます/くれます. Hành vi thể hiện việc cho, nhận.
Bài 13: Động từ thể たら、~ Mẫu câu biểu thị điều kiện giả định.
Fukushuu G
Matome
Kiểm tra định kỳ số 3
Ôn tập
Danh sách thành viên
Điểm số
Trang chủ
Lịch