Tổng quan các tuần lễ
- General
- GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
- Bài 1: Mẫu câu 「Nが欲しい」 Mong muốn gì đó.
Bài 1: Mẫu câu 「Nが欲しい」 Mong muốn gì đó.
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
Xem đầy đủ video bài giảng, dừng lại ở từng mẫu câu để ghi chép vào vở.
Đánh dấu ý, nội dung chưa hiểu rõ và trao đổi trên mục "Thảo luận môn học Ngữ pháp tiếng Nhật 2", đưa ra ý kiến thắc mắc trong buổi online trục tiếp.
Sinh viên hoàn thành câu tương tự câu ví dụ
- Bài 2: Động từ thể てください Mẫu câu chỉ thị, nhờ vả..
Bài 2: Động từ thể てください Mẫu câu chỉ thị, nhờ vả..
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
Xem đầy đủ video bài giảng, dừng lại ở từng mẫu câu để ghi chép vào vở.
Đánh dấu ý, nội dung chưa hiểu rõ và trao đổi trên mục "Thảo luận môn học Ngữ pháp tiếng Nhật 2", đưa ra ý kiến thắc mắc trong buổi online trục tiếp.
- Bài 3: Động từ thể てもいいです Mẫu câu dùng để xin phép
Bài 3: Động từ thể てもいいです Mẫu câu dùng để xin phép
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Kiểm tra định kỳ số 1
- Bài 4: Động từ thể て Sử dụng khi nối hai hành động diễn ra liên tục
Bài 4: Động từ thể て Sử dụng khi nối hai hành động diễn ra liên tục
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Fukushuu D
- Bài 5: Thể ない của động từ
Bài 5: Thể ない của động từ
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Bài 6: Thể nguyên dạng của động từ
Bài 6: Thể nguyên dạng của động từ
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Bài 7: Thểたcủa động từ
Bài 7: Thểたcủa động từ
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Fukushuu E
- Kiểm tra định kỳ số 2
- Bài 8: Kiểu lịch sự và kiểu thông thường
Bài 8: Kiểu lịch sự và kiểu thông thường
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Bài 9: Thể thông thườngと思います: Biểu thị nội dung phán đoán
Bài 9: Thể thông thườngと思います: Biểu thị nội dung phán đoán
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Bài 10: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
Bài 10: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Fukushuu F
- Bài 11: Danh từ (địa điểm) を động từ (chuyển động)
Bài 11: Danh từ (địa điểm) を động từ (chuyển động)
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Bài 12 : Động từ thể てあげます/もらいます/くれます. Hành vi thể hiện việc cho, nhận.
Bài 12 : Động từ thể てあげます/もらいます/くれます. Hành vi thể hiện việc cho, nhận.
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Bài 13: Động từ thể たら、~ Mẫu câu biểu thị điều kiện giả định.
Bài 13: Động từ thể たら、~ Mẫu câu biểu thị điều kiện giả định.
Bước 1: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu
Bước 2: Vừa nghe vừa nhìn theo từ vựng trên tài liệu và đọc theo
Bước 3: Nghe (không nhìn tài liệu) và đọc theo
(Cần phải thuộc 100% từ vựng của bài trước khi vào học phần ngữ pháp)
Sinh viên đọc từng phần ngữ pháp trong giải thích văn phạm, ghi chú ra các điểm chính và ý chưa hiểu rõ. Sau đó mới theo dõi video bài giảng.
- Fukushuu G
- Matome
- Kiểm tra định kỳ số 3
- Ôn tập