Bảng điều khiển cạnh
English (en)
Vietnamese (vi)
Đăng nhập
Chuyển tới nội dung chính
Thông tin về khoá học
Trang chủ
Khoá học
KHOA NGOẠI NGỮ
KHÓA 14
Ngành tiếng Nhật
HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
TN502 - K14
MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2_2_1_1
Tóm tắt
MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
MH11. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
Course sections
General
GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 2
Bài 1: Mẫu câu 「Nが欲しい」 Mong muốn gì đó.
Bài 2: Động từ thể てください Mẫu câu chỉ thị, nhờ vả..
Bài 3: Động từ thể てもいいです Mẫu câu dùng để xin phép
Kiểm tra định kỳ số 1
Bài 4: Động từ thể て Sử dụng khi nối hai hành động diễn ra liên tục
Fukushuu D
Bài 5: Thể ない của động từ
Bài 6: Thể nguyên dạng của động từ
Bài 7: Thểたcủa động từ
Fukushuu E
Kiểm tra định kỳ số 2
Bài 8: Kiểu lịch sự và kiểu thông thường
Bài 9: Thể thông thườngと思います: Biểu thị nội dung phán đoán
Bài 10: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
Fukushuu F
Bài 11: Danh từ (địa điểm) を động từ (chuyển động)
Bài 12 : Động từ thể てあげます/もらいます/くれます. Hành vi thể hiện việc cho, nhận.
Bài 13: Động từ thể たら、~ Mẫu câu biểu thị điều kiện giả định.
Fukushuu G
Matome
Kiểm tra định kỳ số 3
Ôn tập
Danh sách thành viên
Điểm số
Trang chủ