Chuyển tới nội dung chính
Bảng điều khiển cạnh
English (en)
Vietnamese (vi)
Bạn đang truy cập với tư cách khách vãng lai (
Đăng nhập
)
MH16. NGHE NÓI TIẾNG NHẬT 3
Trang chủ
Khoá học
KHOA NGOẠI NGỮ
KHÓA 14
Ngành tiếng Nhật
HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
TN502 - K14
MH16. NGHE NÓI TIẾNG NHẬT 3 (TN507)_2_1
Bài 2: 何でも 作れるんですね Cái gì anh cũng làm được nhỉ
I. LUYỆN NGHE MONDAI
Ngân hàng câu hỏi
Xuất
Các câu hỏi
Xuất
Xuất các câu hỏi ra tệp
Mở rộng tất cả
Định dạng tệp
Aiken format
GIFT format
Moodle XML format
XHTML format
Chung
Xuất danh mục
Top for I. LUYỆN NGHE MONDAI
Mặc định cho I. LUYỆN NGHE MONDAI
Top for MH16. NGHE NÓI TIẾNG NHẬT 3
Mặc định cho MH16. NGHE NÓI TIẾNG NHẬT 3 (227)
Top for TN502 - K14
Mặc định cho TN502 - K14
Top for HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
Mặc định cho HỆ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP ONLINE
Top for Ngành tiếng Nhật
Mặc định cho Ngành tiếng Nhật
Top for KHÓA 14
Mặc định cho KHÓA 14
Top for KHOA NGOẠI NGỮ
Mặc định cho Học Kỳ 3
Mặc định cho Miscellaneous
Mặc định cho Niên khóa 2023 - 2024
Top for Hệ thống
Mặc định cho Hệ thống
Ghi danh mục vào tệp
Ghi bối cảnh vào tệp
Có các mục bắt buộc trong biểu mẫu này được đánh dấu
.
Course sections
General
GIỚI THIỆU MÔN HỌC NGHE NÓI TIẾNG NHẬT 3
Bài 1 : ごみはどこに出したらいいですか - Cách đổ rác
Bài 2: 何でも 作れるんですね Cái gì anh cũng làm được nhỉ
Bài 3: 出張も多いし、試験もあるし… Tôi phải đi công tác nhiều…
Fukushuu
Kiểm tra định kỳ số 1
Bài 4: 忘れ物をしてしまったんです。 Tôi đã để quên đồ mất rồi
Bài 5: 非常袋を準備しておかないと Tôi cũng phải chuẩn bị sẵn túi khẩn cấp thôi
Fukushuu H
Bài 6: 料理を習おうと思っています。 Tôi đang định là sẽ học nấu ăn
Bài 7:無理をしないほうがいいですよ Anh không nên làm việc quá sức
Bài 8:これはどういう意味ですか Cái này nghĩa là gì?
Bài 9 : 私がしたとおりに、してください。Hãy làm theo đúng như tôi làm
Bài 10 : どこか いい所、ありませんか。Có chỗ nào hay không?
Fukushuu I
Kiểm tra định kỳ số 3
Bài 11 : 毎日運動するようにしています. Hàng ngày tôi cố gắng vận động
Bài 12 : 金額寺は14世紀に建てられました。Chùa Kinkakuji được xây dựng vào thế kỷ 14.
Ôn tập
Danh sách thành viên
Điểm số
Trang chủ
Lịch